Quyết định số 020426/QĐ-ECOTEST công bố năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

Quyết định số 020426/QĐ-ECOTEST công bố năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
Quyết định số 020426/QĐ-ECOTEST công bố năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
Quyết định số 020426/QĐ-ECOTEST công bố năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
Quyết định số 020426/QĐ-ECOTEST công bố năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
Quyết định số 020426/QĐ-ECOTEST công bố năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
Quyết định số 020426/QĐ-ECOTEST công bố năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

DANH MỤC PHÉP THỬ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM

KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG ECOTEST

(Kèm theo Quyết định số 020426/QĐ-ECOTEST ngày 02/04/2026

của Công ty CP KĐ & MT Ecopark)

STT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm

Tiêu chuẩn kỹ thuật (*)

 

 

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG 

 

 1

Độ mịn, khối lượng riêng

TCVN 4030:2003
ASTM C184, C188, C204 AASHTO T133,
T153, T192; EN 196-6 ;

JIS R 5201

 

 2

Xác định giới hạn bền uốn và nén của xi măng

TCVN 6016:2011
TCVN 9488:2012; ASTM C109; AASHTO T106; EN 196-1;

JIS R 5201

 

 3

Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

TCVN 6017:2015
TCVN 8875:2012; TCVN 9488:2012 ; EN 196-3; ASTM C187, C191, C266, C451;
AASHTO T131; T129

 

 

THỬ NGHIỆM CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG, VỮA VÀ ĐÁ GỐC 

 

 4

Xác định thành phần cỡ hạt

TCVN 7572-2:2006
ASTM C136 ; AASHTO T27
EN 933-1; JIS A1102

 

 5

Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước

TCVN 7572-4:2006
EN 1097-6,7; ASTM C127, C128

 

 6

Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn

TCVN 7572-5:2006
 EN 1097-6,7; ASTM C127; AASHTO T85

 

 7

Xác định khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng

TCVN 7572-6:2006
ASTM C29 ; AASHTO T19 EN 1097-3,4 ;
JIS A1104

 

 8

Xác định độ ẩm

TCVN 7572-7:2006
ASTM C566 ; AASHTO T255
EN 1097-5 ; JIS A1125

 

 9

Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-8:2006
TCVN 9205:2012

ASTM C117, C142
AASHTO T11, T112
EN 933-1 , JIS A1103, A1137

 

 10

Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572-9:2006
ASTM C40 ; AASHTO T2I JIS AI 105, A1142

 

 11

Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572-10:2006
BS 812: Part 110, Part 111

 

 12

Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc

TCVN 7572-11:2006
ASTM C170, D2938 ; JIS M0302

 

 13

Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles

TCVN 7572-12:2006
 EN 1092-2, ASTM C131, C535 ; HS A1121
AASHTO T96, T327

 

 14

Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn

TCVN 7572-13:2006
EN  933-3,4,5
ASTM D4791; AASHTO T335

 

 15

Xác định khả năng phản ứng kiềm-Silic của cốt liệu

TCVN 7572-14:2006
ASTM C227; JIS A1146

 

 16

Xác định hàm lượng Ion Clo trong cốt liệu

TCVN 7572-15:2006
EN 1744-5

 

 17

Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa

TCVN 7572-17:2006
ASTM C142; JIS A1126

 

 18

Xác định hàm lượng Mica trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-20:2006

 

 19

Xác định hệ số (ES)

AASHTO T176; ASTM D2419

 

 20

Xác định góc nghỉ tự nhiên của cát

AASTM D1883; AASHTO T193

 

 21

Xác định thành phần thạch học

TCVN 7572-3:2006

 

 22

Xác định độ co ngót khô của cốt liệu

EN 1367-4

 

 23

Xác định độ bền sốc nhiệt của cốt liệu

EN 1367-5

 

 24

Xác định hàm lượng hạt nhẹ trong cốt liệu

ASTM C123 ; AASHTO T113 JIS A114 1

 

 25

Xác định độ trơn trượt

EN 1097-8  ; ASTM D3319 AASHTO T279

 

 26

Hàm lượng vỏ sò trong cốt liệu lớn

EN 933-7

 

 27

ảnh hưởng của tạp chất hữu cơ trong cốt liệu đến cường độ bê tông và vữa

ASTM C87; EN 1744

 

 28

Thí nghiệm độ ổn định thể tích của cốt liệu trong môi trường sunfat để đánh giá khả năng bền băng giá

ASTM C88; AASHTO T104

EN 1367-2 ; JIS A1122

 

 29

Độ giãn nở hạt cốt liệu do phản ứng hydrat hóa

ASTM D4792; HS A5015

 

 30

Xác định chỉ số Metylen xanh

TCVN 7572-21:2018

 

 31

Thử nghiệm cát nghiền dùng để chế tạo bê tông và vữa.

TCVN 9205:2012;

TCVN 7572-1,2,14,15;

TCVN 344:1986 

 

 

HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG 

 

 32

Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông

TCVN 3106:1993; ASTM C143 ; AASHTO T119
EN 12350-2 ; JIS A1101

 

 33

Xác định độ cứng VEBE của hỗn hợp bê tông

TCVN 3107:1993
ASTM C1170; EN 12350-3

 

 34

Xác định độ tách nước, tách vữa của hỗn hợp bê tông

TCVN 3108:1993; ASTM C138 ; AASHTO T121
EN 12350-6 ; JIS A1116

 

 35

Xác định thành phần hỗn hợp bê tông

TCVN 3110:1993

 

 36

Xác định hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông

TCVN 3111:1993; JIS Al 128;

ASTM Cl73, C23l, C233
AASHTO T152 ; EN 12350-7

 

 37

Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của bê tông

TCVN 3112:2022
TCVN 3113:2022; EN 12390-7 TCVN 3115:2022; ASTM C642

 

 38

Xác định độ mài mòn của bê tông

TCVN 3114:2022

 

 39

Xác định cường độ nén của bê tông

TCVN 3118:2022; STM C39, C42; AASHTO T22, T140, T24;
EN 12390-3; EN 12504-1;
 JIS A1107 , A1108; AS 1012.9

 

 40

Xác định cường độ uốn của bê tông

TCVN 3119:2022
ASTM C293, C78; EN 12390-5;
JIS A1114, A1106;

AASHTO T97, T177

 

 41

Xác định giới hạn bền kéo khi bửa của bê tông

TCVN 3120:2022
JIS A1113; AASHTO T198 ; EN 12390-6

 

 42

Xác định cường độ kéo dọc trục của bê tông

CRD 164

 

 43

Xác định kéo khi ép chẻ

TCVN 8862:2011

 

 44

Xác định cường độ lăng trụ và mô đun đàn hồi khi nén tĩnh

TCVN 5726:2022; ASTM C469; IIS A1127,  A1149

 

 45

Xác định độ chống thấm của bê tông

TCVN 3116:2022

 

 46

Xác định thời gian đông kết của bê tông

TCVN 9338:2012; AASHTO T197; ASTM C403, C1117

 

 47

Xác định độ chảy xòe của hỗn hợp bê tông

TCVN 12209:2018
EN 12350-5; ASTM C1611
EN 12350-5 ; JIS A1150

 

 48

Xác định độ co của bê tông

TCVN 3117:2022
 ASTM CI57; AASHTO T160; JIS  A1129

 

 49

Xác định nhiệt độ của hỗn hợp bê tông

TCVN 9340:2012;
ASTM C1064; AASHTO T309; HS A1156

 

 50

Xác định độ pH

TCVN 9339:2012

 

 51

Xác định các tính chất của hỗn hợp bê tông tự đầm

EN 12350- Part 8,9,10,11,12
ASTM C1611, C1621

 

 52

Xác định hàm lượng ion Clo và thấm Clo trong bê tông

TCVN 9337:2012
ASTM C1152, C1218,
AASHTO T260 ; HS A1154

 

 53

Cường độ bám dính của thép với bê tông

ASTM C234

 

 

VỮA XÂY DỰNG 

 

 54

Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn

TCVN 3121-1:2022; EN 1015-1

 

 55

Xác định độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-3:2022
EN 1015-3,4 ;  ASTM C1437

 

 56

Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi

TCVN 3121-6:2022
EN 445 ; EN 1015-6

 

 57

Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi

TCVN 3121-9:2023; EN 445
ASTM C807, C953; EN 1015-9

 

 58

Xác định khối lượng thể tích của mẫu vữa đóng rắn

TCVN 3121-10:2022;

EN 1015-10

 

 59

Xác định cường độ uốn và cường độ nén của vữa đã đóng rắn

TCVN 3121-11:2022;

ASTM C109, C348, C349,C942; EN 445-2007; EN 1015-11

 

 60

Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn với nền

TCYN 3121-12:2022
ASTM C1583 ; EN 1015-12

 

 61

Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn

TCVN 3121-18:2022
 ASTM C1403 ; EN 1015-18,19

 

 62

Xác định độ chảy

TCVN 9204:2012;

TCVN 8824:2011; EN 445; ASTM C939, C1437, C230

 

 63

Xác định sự thay đổi chiều dài vữa đã đóng rắn (độ co, nở)

TCVN 9204:2012
ASTM Cl57, C596

 

 64

Xác định thay đổi chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết

TCVN 9204:2012
ASTM C827, C1090

 

 65

Xác định hàm lượng ion Clo hòa tan trong nước

TCVN 3121-17:2022
ASTM C1218 ; EN 1015-17

 

 66

Xác định độ tách nước, độ nở

TCVN 9204:2012
ASTM C940 ; EN 445

 

 67

Xác định cường độ vữa lấy tại hiện trường

TCVN 4459:1987

 

 

VỮA CHO BÊ TÔNG NHẸ 

 

 68

Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn; độ lưu động của vữa tươi; khả năng giữ độ lưu động; thời gian bắt đầu đông kết; thời gian điều chỉnh; hàm lượng ion clo hòa tan trong nước; cường độ nén của vữa đã đóng rắn; cường độ bám dính của vữa đóng rắn với nền; hệ số hút nước do mao dẫn

TCVN 9028:2011

 

 

VỮA, KEO CHÍT MẠCH VÀ DÁN GẠCH 

 

69 

Xác định thời gian mở; độ trượt; cường độ bám dính khi cắt; cường độ bám dính khi kéo; biến dạng ngang; độ bền hóa; cường độ chịu uốn và nén; độ hút nước; độ co ngót; độ mài mòn

TCVN 7899-2:2008;

ISO 13007-2

 

 

VỮA BỀN HÓA GỐC POLIME 

 

 70

Xác định độ bền kéo; độ bền nén; độ bám dính; thời gian công tác; độ co dài và hệ số giãn nở nhiệt; độ hấp thụ nước; độ bền hóa

TCVN 9080-1-7:2012

 

 

HỆ CHẤT KẾT DÍNH GỐC EPOXY VÀ CHẤT KẾT DÍNH 

 

 71

Độ nhớt

TCVN 7952-1:2008;

ASTM D 2393

 

 72

Độ chảy xệ

TCVN 7952-2:2008;

 ASTM C881

 

 73

Thời gian tạo gel

TCVN 7952-3:2008;

ASTM C881

 

 74

Cường độ dính kết, liên kết

TCVN 7952-4:2008;

ASTM C881
TCVN 7952-11:2008;

ASTM C882

 

 75

Độ hấp thụ nước

TCVN 7952-5:08;

ASTM D570

 

 76

Nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng

TCVN 7952-6:2008;

ASTM D648

 

 77

Khả năng thích ứng nhiệt

TCVN 7952-7:2008;

ASTM C884

 

 78

Hệ số co ngót sau khi đóng rắn

TCVN 7952-8:2008; 

ASTM D2566

 

 79

Cường độ chịu nén và mô đun đàn hồi khi nén ở điểm chảy

TCVN 7952-9:2008;

ASTM D695

 

 80

Cường độ kéo và độ giãn dài khi đứt

TCVN 7952-10:08;

ASTM D638

 

 81

Xác định cường độ bám dính

ASTM C1404, C1042

 

 

THỬ NGHIỆM MẪU NƯỚC XÂY DỰNG 

 

 82

Xác định hàm lượng dầu mỡ

TCVN 9718:2013

 

 83

Xác định hàm lượng cặn không tan, muối hòa tan

TCVN 4560:1988

 

 84

Xác định màu và mùi, độ pH

TCVN 6492: 11

 

 85

Xác định hàm lượng Clorua Cl-

TCVN 6194:1996

 

 86

Xác định hàm lượng SO42-

TCVN 6200:1996

 

 87

Xác định hàm lượng chất hữu cơ

TCVN 6186:96

 

 

THỬ NGHIỆM PHỤ GIA HÓA HỌC CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA 

 

 88

Xác định độ pH; tỷ trọng; hàm lượng chất khô; khả năng giảm nước so với mẫu đối chứng; thời gian ninh kết so với mẫu đối chứng; cường độ nén và uốn so với mẫu đối chứng; ảnh hưởng của phụ gia đến độ co nở

TCVN 8826:2011
AASHTO M194 ASTM C494  EN 480; JIS A6204

 

 

THỬ NGHIỆM PHỤ GIA HÓA, PHỤ GIA KHOÁNG 

 

 89

Chỉ số hoạt tính cường độ với xi măng pooc lăng sau 28 ngày so với mẫu đối chứng; Thời gian đông kết của vữa vôi - phụ gia; Độ bền nước của vữa vôi - phụ gia; Hàm lượng tạp chất bụi và sét, Hàm lượng SO3; Hàm lượng kiềm có hại của phụ gia sau 28 ngày

TCVN 6882:2016

 

 90

Lượng nước trộn tối đa; Thời gian đông kết chênh lệch; Cường độ nén thối thiểu; Độ co ngót cứng

TCVN8826:2011

 

 91

Xác định thành phần hóa học của phụ gia

TCVN8825÷8827:2011

 

 

THỬ NGHIỆM TRO BAY, VẬT LIỆU TĂNG CỨNG 

 

 92

Chỉ số hoạt tính cường độ

TCVN 4315:07

 

 93

Mất khi nung, tổng hàm lượng các oxít (SiO2 + SO3 + Al2O3 + Fe2O3)

TCVN 7131:2016,

TCVN 8262:2009

 

 94

Hàm lượng chất khô, tỷ trọng

TCVN8826:2011

 

 

THỬ NGHIỆM BENTONITE 

 

95 

Hàm lượng cát, tỷ lệ chất keo, hàm lượng mất nước, độ dày áo sét, lực cắt tĩnh, tính ổn định, độ pH, tỷ trọng, độ nhớt.

TCVN 11893:2017
TC RD CP 61-09; API RP 13B
ASTM D4380; ASTM4381; ASTM4972

 

 

THỬ NGHIỆM CỐT LIỆU NHẸ CHO BÊ TÔNG 

 

 96

Xác định thành phần cỡ hạt; khối lượng thể tích; độ bền trong xi lanh; hàm lượng mất đi khi đun sôi; độ hút nước; độ ẩm

TCVN 6221:1997

 

 

THỬ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG 

 

97 

Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan; cường độ nén, cường độ uốn; độ hút nước; Khối lượng thể tích; độ rỗng; Vết tróc do vôi; Sự thoát muối.

TCVN 6355-1÷8:2009
AASHTO T32
ASTM C67

 

 

GẠCH BÊ TÔNG

 

 

 98

Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan; Cường độ nén; Độ hút nước; Độ rỗng; Độ thấm nước; thí nghiệm co ngót khô.

TCVN 6477:2016; ASTM C140; ASTM C426

 

 

THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN 

 

 99

Xác định kích thước, khuyết tật ngoại quan; Cường độ nén; Độ hút nước; Độ mài mòn.

TCVN 6476:1999

 

 

THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG NHẸ, GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP VÀ KHÔNG CHƯNG ÁP 

 

 100

Xác định: kích thước và khuyết tật ngoại quan; Cường độ nén; Độ co khô; khối lượng thể tích; Độ hút nước; Hệ số dẫn nhiệt.


TCVN 7959-2017

 

 

THỬ NGHIỆM GẠCH TERRAZO 

 

101

Xác định: kích thước, khuyết tật ngoại quan; Độ hút nước bề mặt; Độ mài mòn; Độ bền uốn.

TCVN 7744:2013

 

 

THỬ NGHIỆM GẠCH XI MĂNG LÁT NỀN 

 

102

Xác định: Kích thước và khuyết tật ngoại quan; Độ mài mòn; Độ hút nước; Độ chịu đựng va đập xung kích; Tải trọng uốn gãy toàn viên; Độ cứng bề mặt

TCVN 6065:1995

 

 

THỬ NGHIỆM GẠCH ỐP LÁT CERAMIC 

 

 103

Xác định: Kích thước và chất lượng bề mặt; Độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích; Độ bền uốn; Độ mài mòn; Độ bền rạn men; Độ cứng bề mặt theo thang Mohs; Hệ số giãn nở nhiệt dài, độ bền sốc nhiệt và hệ số giãn nở ẩm

TCVN 6415-2÷18:2016

 

 

THỬ NGHIỆM GẠCH ỐP GRANITO 

 

104

Xác định: Kích thước và khuyết tật ngoại quan; Độ mài mòn; Độ hút nước; Độ chịu đựng va đập xung kích; Tải trọng uốn gãy toàn viên; Độ cứng bề mặt

TCVN 6074:1995

 

 

THỬ NGHIỆM ĐÁ ỐP LÁT ĐÁ TỰ NGHIÊN 

 

105

Xác định: Sai lệch kích thước và khuyết tật ngoại quan; Độ hút nước; Độ bền uốn; Độ chịu mài mòn bề mặt; Độ cứng bề mặt theo thang Mohs.

TCVN 4732:2016

 

 

THỬ NGHIỆM ĐÁ ỐP LÁT ĐÁ NHÂN TẠO 

 

106

Xác định: Kích thước và chất lượng bề mặt; Độ hút nước; Độ bền uốn; Độ mài mòn sâu; Độ chống bám bẩn; Độ cứng bề mặt theo thang Mohs.

TCVN 8057:2009

 

 

NGÓI ĐẤT SÉT NUNG, NGÓI TRÁNG MEN, NGÓI XI MĂNG CÁT, NGÓI LỢP BẰNG ĐÁ TỰ NHIÊN

 

 

 

Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan

TCVN 1452:2023

TCVN 1453:2023

TCVN 7195:2023

 

 

Xác định tải trọng uốn gãy

TCVN 4313:2023

TCVN 1453:2023

 

 

Xác định độ hút nước, hệ số hút nước

TCVN 1413:2023

 

 

Xác định thời gian xuyên nước

TCVN 4313:2023

TCVN 1453:2023

 

 

Xác định khối lượng 1m2 ngói bão hòa nước

TCVN 1413:2023

 

 

Ngói lợp bitum dạng song: Sai lệch kích thước, độ bền uốn, độ bền kéo rách, thời gian xuyên nước

TCVN 8052:2009

 

 

THỬ NGHIỆM BỘT BẢ TƯỜNG 

 

107

Xác định: Độ mịn; khối lượng thể tích; Thời gian đông kết; Độ bền nước; Độ cứng bề mặt; Cường độ bám dính

TCVN 7239:2014

 

 

THỬ NGHIỆM HỆ KHUNG XƯƠNG TRẦN, TẤM THẠCH CAO 

 

 108

Xác định khả năng chịu tải phân bố đều của thanh chính khung treo kim loại tấm trần

TCVN 12694:2020;

ASTM E3090-17

 

 109

Xác định: Kích thước, độ sâu của gờ vuốt thon và độ góc của cạnh; Độ cứng của cạnh, gờ và lõi; Cường độ chịu uốn; Độ kháng nhổ đinh; Độ biến dạng ẩm; Độ hút nước; Độ hấp thụ nước bề mặt; Độ thẩm thấu nước bề mặt

TCVN 8259-1÷8:2009

 

 

THỬ NGHIỆM KIM LOẠI, SẢN PHẨM KIM LOẠI 

 

 110

Thử kéo

TCYN 197-1:2014
ISO 6892-1; ASTM  A370, B557 JIS Z2241; EN 10002-1; GB/T 228 AS 1391; KS B0802

 

 111

Thử uốn

TCVN 198:2008; ISO 7438; ASTM A370; JIS Z2248 GB/T 232; AS 2505; KS B0804

 

 112

Đo độ cứng - Phương pháp Brinell

TCVN 256-l:2006
JIS Z2243 ISO 6506-1;

ASTM E10, A370

 

 113

Đo độ cứng - Phương pháp Rockwell

TCVN 257-1:2007
ASTM E18, A370; ISO 6508-1; JIS Z2245

 

 114

Đo độ cứng - Phương pháp Vicker

TCVN 258-1:2007
 ISO 6507-1; JIS Z2244; ASTM E92, A370

 

 115

Xác định thành phần hóa học của kim loại và các sản phẩm kim loại bằng phương pháp quang phổ phát xạ

TCVN 8989:2011;

ASTM E415:15; JIS G0320:09; ASTM E1251:11;

ASTM E34:11; JIS 1215-2:10; JIS G1253:12; JIS G0404:14; GB/T 4336:16

 

 

THỬ NGHIỆM THÉP CỐT BÊ TÔNG, LƯỚI HÀN VÀ THÉP DỰ ỨNG LỰC 

 

 116

Thử kéo, uốn và uốn lại

TCVN 7937-1,2,3:2013;

TCVN 9391:2012;

ISO 15630-1,2,3; ASTM A1061

 

 117

Thử uốn, thử uốn lại

TCVN 7937,2:2013;

TCVN 9391:2012;

TCVN 6287:1997;

ISO 15630-1,2; BS 4449

 

 118

Thử cắt mối hàn chữ thập của lưới hàn

TCVN 7937-2:2013;

TCVN 9391:2012;
 ISO 15630-2

 

 119

Thử kéo mối nối thép cốt bê tông

TCVN 8163:2009;

TCVN 9392:2012;
ACI 318; JGJ 18; JGJ 107;

JG 163

 

 

SẢN PHẨM REN 

 

120

Thử cơ tính bu lông, vít, vít cấy và đai ốc

TCVN 4795:89; TCVN 796:89;
 TCVN 1916:95
JIS B1186; ASTM A370; F606

 

121

Thử cắt bulong, vít và vít cấy

NASM 1312-13,20 ASTM F606

 

 

LIÊN KẾT HÀN 

 

122

Thử độ bền kéo

AWS DI.1; ASME BPVC-9
API 1104; JIS Z3040

 

123

Kiểm tra uốn cong, nứt và rỗng

 

 

ỐNG KIM LOẠI 

 

124

Thử kéo

TCVN 314:2008; ASTM A370

 

125

Thử nén bẹp

TCVN 1830:2008; TCVN 9245:2012
ISO 8492; ASTM A370 JIS G3452, G3444, G3459

 

126

Thử áp lực thủy tĩnh

TCVN 1832:2008

 

 

KIỂM TRA KHÔNG PHÁ HỦY KIM LOẠI, MỐI HÀN VÀ LIÊN KẾT HÀN 

 

127

Kiểm tra kích thước và khuyết tật bên ngoài

TCVN 7507:2005
ISO 17637; ASME BPVC-5 AWS D1.I, D1.2

 

128

Kiểm tra không phá hủy mối hàn: Phương pháp siêu âm

TCVN 6735:2018; TCVN1548:1987
AWS DI.1, D1.2; HS E3060 ASTM E164; ASME BPVC-5 ISO 17640; EN 1714-A2

 

129

Kiểm tra không phá hủy mối hàn: Phương pháp thẩm thấu

TCVN4617:2018; ISO 3452, N 571; ASTM E165

 

130

Kiểm tra không phá hủy mối hàn: Phương pháp bột từ

TCVN 4396:2018; 

ASTM E709, E1444;
 ISO 9934 

 

 

LỚP PHỦ BỂ MẶT KIM LOẠI 

 

131

Khối lượng lớp phủ

TCVN 7665:2007; ASTM A90
JIS H0401; AS 2331.2.1;

ISO 1461

 

132

Chiều dày lớp phủ

TCVN 5878:2007;

TCVN 5408:07
 ASTM E376, B244; ISO 2178; AS 2331.1.4; JIS H0401

 

 

THỬ NGHIỆM SƠN 

 

133

Xác định trạng thái Sơn trong thùng; đặc tính thi công; độ ổn định ở nhiệt độ thấp; (-5oC); Ngoại quan màng sơn; độ bền nước; độ bền kiềm; độ rửa trôi; độ bền chu kì nóng lạnh

TCVN 8653-1÷5:2012

 

134

Xác định độ mịn

TCVN 2091:2015

 

135

Xác định độ nhớt

TCVN 2092:13, ASTM D2196:86

 

136

Xác định hàm lượng phần khô

TCVN 2093:93

 

137

Xác định độ phủ độ thấm nước

TCVN 2095:93

 

138

Xác định thời gian khô

TCVN 2096:93

 

139

Xác định độ bám dính

TCVN 2097:2015,

ASTM D4541

 

140

Xác định độ cứng màng sơn

TCVN 2098:2007

 

141

Xác định độ bền uốn màng sơn

TCVN 2099:2013

 

142

Thử nghiệm sơn Epoxy, xác định tính đồng nhất, độ mịn, thời gian khô, độ bóng, độ bền va đập, khả năng chịu kiềm, hàm lượng chất không bay hơi, độ bền thời tiết

TCVN 9014:2011

 

143

Xác định độ bền va đập

TCVN 2100:13;

AASHTO T250-05

 

144

Xác định độ bóng

TCVN 2101:2016

 

145

Xác định chiều dày màng sơn khô

TCVN 9406:12

 

146

Xác định độ chị dầu, độ chịu muối, độ chịu nước, độ chịu kiềm,

TCVN 8787:11

 

147

Xác định độ phát sáng, độ bền nhiệt, nhiệt độ hóa mềm, độ mài mòn, độ kháng chảy, khối lượng riêng, hàm lượng hát thủy tinh, khối lượng chất tạo màng độ chống trượt

TCVN 8791:11

 

148

Hàm lượng can xi cacbonat, bột màu và chất độn trơ

AASHTO T250-05

 

149

Độ tròn của bi thủy tinh, trạng thái của bi thủy tinh, đặc tính chảy của bi thủy tinh, phân cấp hạt, thí nghiệm màng phản quang

TCVN 9880:13, BS6088,

TCVN 7887:18

 

 

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG 

 

150

Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)

TCVN 4195:2012;

AASHTO T100

 

151

Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196:2012; AASHTOT217, T265

 

152

Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy

TCVN 4197:2012;

AASHTO T89; AASHTO T90

 

153

Xác định thành phần cỡ hạt

TCVN 4198:2014;

AASHTO T88; AASHTO T27

 

154

Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng

TCVN 4199:2012;

AASHTO T236

 

155

Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông và có nở hông

TCVN 4200:2012;

AASHTO T216; ASTM D2166

 

156

Thí nghiệm nén 3 trục (UU, CU, CD, CV)

TCVN 8868:2011;

ASTM D 2850

 

157

Xác định độ chặt tiêu chuẩn, Đầm nén đất đá trong phòng thí nghiệm

TCVN 4201:2012, 22TCN333:06, AASTHO T99, T134, T135, T136, T180

 

158

Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

TCVN 4202:2012;

ASTM D2937, D7263; AASHTO T100, T191, T204

 

159

Thí nghiệm sức chịu tải của  đất (CBR) – Trong phòng

22TCN 332:2006;

TCVN 8821:2011;
AASHTO T 193

 

160

Xác định hệ số thấm K

TCVN 8723:2012 ;

AASHTO T204:90

 

161

Xác định đặc trưng tan rã của đất

TCVN 8718:2012; GOST 24143

 

162

Xác định đặc trưng trương nở của đất

TCVN 8719:2012;

ASTM D4829; ASTM D4546

 

163

Xác định đặc trưng co ngót của đất

TCVN 8720:12

 

164

Cường độ ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng chất kết dính vô cơ

TCVN 8862:2011

 

165

Xác định hàm lượng ni tơ tổng số

TCVN 7373:04

 

166

Xác định hàm lượng K2O tổng số

TCVN 7375:04

 

167

Xác định PH H2O

TCVN 7377:04

 

168

Xác định hàm lượng hữu cơ của đất

TCVN 8726:12

 

 

THỬ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG 

 

169

Quy trình quan trắc độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa; Đo lún công trình

TCVN 9400:12; TCVN 9360:12

 

170

Nhà và công trình xây dựng - Xác định dịch chuyển ngang bằng phương pháp trắc địa

TCVN 9399:2012

 

171

Nhà và công trình dạng tháp - Xác định độ nghiêng bằng phương pháp Tiltmeter

TCVN 9360:2012

 

172

Đo dịch chuyển ngang bằng Inclimometer

ASTM D6230
 AASTO T254-80

 

173

Thí nghiệm xuyên động (DCP)

ASTM 1586:1992
TCVN 10272:14

 

174

 Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)

TCVN 9351:2012

 

175

Thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT)

TCVN 9352:2012
ASTM D5778:12

 

176

Thí nghiệm cắt cánh hiện trường (VST)

22 TCN 355-06
ASTM D2573-08

 

177

Đo áp lực nước lỗ rỗng Piezometer

TCVN 8869:2011

 

178

Thí nghiệm CBR hiện trường

TCVN 8821:2012

 

179

Thí nghiệm đo áp lực nén ngang trong hố khoan

ASTM D4179

 

180

Thí nghiệm xuyên cắt thuận

Report 4:95 SGF

 

181

Đo dung trọng, độ ẩm đất bằng phương pháp dao đai

TCVN 12791:2020;

TCVN 8730:2012; 
TCVN 8305:2009;

TCVN 8729:2012;
ASTM D2937; AASHTO T204

 

182

Đo dung trọng, độ ẩm đất bằng phễu rót cát

22TCN 346:06; TCVN 8729:2012;
ASTM D1556; AASHTO T191, BS 1377-9

 

183

Xác định mô đun đàn hồi của đất nền và các lớp kết cấu áo đường bằng PP sử dụng tấm ép cứng

TCVN 8861:2011,

TCVN 9354:12,
 AASHTO T221, T235, T256

 

184

Đo modul biến dạng bằng tấm nén phẳng

TCVN 9354:2012,

ASTM D1194, D1195, D1196

 

185

Xác định độ bằng phẳng bằng thước 3m

TCVN 8864:11;

 ASTM E950, E1082

 

186

Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát; IRI

TCVN 8866:2011,

TCVN  8865:11

 

187

Xác định mô đun đàn hồi “E” chung của áo đường bằng cần Benkelman

TCVN 8867:2011 ASTM D4729

 

188

Xác định tính đồng nhất của bê tông cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm

TCVN 9396:2012,

ASTM D6760

 

189

Cọc - Phương pháp thí nghiệm cọc bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục

TCVN 9393:2012;

ASTM D1143

 

190

Cọc - Phương pháp thí nghiệm cọc bằng tải trọng tĩnh nằm ngang

ASTM D3966

 

191

Cọc - Phương pháp thí nghiệm cọc bằng tải trọng tĩnh nhổ dọc trục

ASTM D3689

 

192

Kiểm tra độ thẳng đứng và đường kính hố khoan (KODEN) - Siêu âm thành vách hố khoan

TCVN 9395:2012

 

193

Thí nghiệm khoan kiểm tra mũi cọc khoan nhồi

TCVN 9395:2012

 

194

Thí nghiệm đo ứng suất thân cọc khoan nhồi

ASTM E251

 

195

Thí nghiệm đo giãn dài cơ học thân cọc khoan nhồi

TCVN 9393:2012

 

196

Phương pháp thí nghiệm O-CELL (Phương pháp tự cân bằng). Tiêu chuẩn kiểm tra nền móng sâu dưới tác dụng của lực thẳng đứng

D8169/D6189M-18

 

197

Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng lớn (PDA)

TCVN 11321:2016;

ASTM D4945:2005

 

198

Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT)

TCVN 9397:2012;

ASTM D5882:2008

 

199

Đo biến dạng, ứng suất kết cấu; Đo áp lực đất; Đo lực căng thanh chống, thanh neo

TCVN 8215:2009

 

200

Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tải tĩnh

TCVN 9344:2012

 

201

Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt cấu kiện bê tông và cấu kiện bê tông đúc sẵn

TCVN 9347:2012

 

202

Đo biến dạng, ứng suất kết cấu; Đo áp lực đất; Đo lực căng thanh chống, thanh neo

TCVN 8215:2009

 

203

Thử nghiệm cọc, cột bê tông ly tâm: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, nhãn mác và kích thước, độ bền uốn nứt thân cọc, độ bền uốn đầu cọc dưới tải trọng nén dọc trục, độ bền uốn gãy đầu cọc, độ bền uốn mối nối.

TCVN 7888:2014,

TCVN 5847:2016,
TCVN 9114:2019

 

204

Phương pháp không phá hoại sử dụng súng bật nẩy, máy siêu âm xác định cường độ chịu nén và tính đồng nhất, dò tìm khuyết tật của bê tông

TCVN 9334:12, TCVN 9335:12, TCVN 13536:2022,

TCVN 13537:2022; TCVN 10303:2014, ASTM C597, C805, C2845, D2845

 

205

Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông

TCVN 9356:2012

 

206

Xác định chiều dài, bề rộng, chiều sâu vết nứt sử dụng thước mét, thiết bị phóng đại vết nứt và máy siêu âm

TCVN 5879:2009

 

207

Xác định và đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu công trình

TCVN 12252:2020;

TCXDVN 239:06

 

208

Xác định cường độ kéo, nhổ bê tông

TCVN 9490:12,

ASTM C900-06

 

209

Thử nghiệm gia tải đánh giá độ bền, độ cứng, khả năng chống nứt của cấu kiện, kết cấu bê tông

TCVN 9344:2012;

TCVN 9347:2012

 

210

Xác định khả năng bị ăn mòn cốt thép trong bê tông

TCVN 9348:2012

 

211

Xác định tỷ trọng khô, cường độ nén, khả năng va đập, khả năng chống uốn, độ co, sức treo tầm panel

ASTM E72:98;

ASTM E2127:01, C411

 

212

Ống cống BTCT, Cống hộp BTCT xác định: Kích thước và khuyết tật ngoại quan; Chiều dày lớp bê tông bảo vệ; Khả năng chịu tải; Khả năng chống thấm nước

TCVN 9113 : 2012;

TCVN 9116 : 2012

 

213

Nắp hố ga và song chắn rác xác định: Kích thước, khuyết tật ngoại quan; Khả năng chịu tải

TCVN 10333-3:2014
BS EN 124:15

 

214

Xác định cường độ cột điện bê tông cốt thép

TCVN 5847:2016

 

215

Đo điện trở nối đất; Điện trở chống sét

TCVN 9385:2012

 

216

Gia cố đất nền yếu bằng trụ đất xi măng

TCVN 9403:2012

 

 

THỬ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG, NHỰA ĐƯỜNG LỎNG, NHŨ TƯƠNG

 

 

217

Xác định độ kim lún, chỉ số kim lún PI

TCVN 7495:05; ASTM D5-97;
TT27/2014/TT-BGTVT;

22TCN 279:01

 

218

Xác định độ kéo dài ở 250C; Tỷ lệ độ kim lún sau gia nhiệt 5 giờ ở 1630C so với ban đầu

TCVN 7496:05;

ASTM D113-99

 

219

Điểm hoá mềm (dụng cụ vòng và bi)

TCVN 7497:05 (ASTM D36-00)

 

220

Điểm chớp cháy (cốc mở Cleveland)

TCVN 7498:05

 (ASTM D92-02b)
AASHTO T48, T79

 

221

Tổn thất khối lượng sau gia nhiệt 5 giờ ở 1630C

TCVN 7499:05 (ASTM D6-00)
AASHTO T47

 

222

Xác định tổn thất khối lượng (chế bị theo ASTM D1754)

ASTM D1754

 

223

Độ hòa tan trong tricloetylen

TCVN 7500:05

 (ASTM D2042-01)
AASHTO T44

 

224

Khối lượng riêng, g/cm3

TCVN 7501:05 (ASTM D70-03)
AASHTO T228

 

225

Xác định độ nhớt động lực, nhớt tuyệt đối

TCVN 7502:05; ASTM D2170

 

226

Xác định hàm lượng paraphin bằng phương pháp chưng cất

TCVN 7503:05;

EN 12606; DIN 52015

 

227

Xác định độ dính bám với đá

TCVN 7504:05

 

228

Thử nghiệm nhựa đường lỏng

TCVN 8818:2011

 

229

Thử nghiệm nhũ tương nhựa đường axit

TCVN 8817:2011,

ASTM D6999:04,
AASHTO T59:01

 

230

Thử nghiệm nhựa đường polime

22 TCN 319:04; TCVN 8816:11

 

 

BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA 

 

231

Xác định thành phần hạt, lượng mất khi nung, hàm lượng nước, khối lượng riêng của bột khoáng chất và nhựa đường, khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng, hệ số háo nước, chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng

TCVN 12884-1:2020;

TCVN 8735: 012;

TCVN 12884-2:2020;

TCVN 12884-2:2020;

TCVN 4197:2012;

TCVN 12884-2:2020;
AASHTO T27

 

 

THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA 

 

232

Xác định: độ ổn định, độ dẻo marshall; hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy li tâm; thành phần hạt; tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời; tỷ trọng khối, khối lượng thể tích bê tông nhựa ở trạng thái đầm nén; Độ chảy nhựa; độ góc cạnh cát; độ chặt lu lèn; độ rỗng dư; độ rỗng cốt liệu; độ rỗng lấp đầy nhựa; độ ổn định còn lại; cường độ kéo khi ép chẻ của bê tông nhựa.

TCVN8860-1÷12:2011;
TCVN 8862-2011; AASHTO T245&164A&209&166
ASTM D1559&6927 &2172&2041

 

233

Hỗn hợp Bê tông nhựa nóng – Thiết kế theo PP Marshall

TCVN 13567-1:2022
 TCVN 8820:2011

 

 

THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU CHỐNG THẤM 

 

234

Xác định kích thước hình học, khối lượng riêng, độ cứng Shore A, cường độ chịu kéo; độ giãn dài; độ bền hóa chất; Băng cản nước; Cao su

TCVN 9407:14

ASTM D2240-15

ASTM D412-16

 

 

THỬ NGHIỆM TẤM COMPOSITE 

 

235

Xác định độ bền kéo, uốn, độ bền va đập, sự thay đổi khối lượng sau khi ngâm dung dịch

ISO 527:1997, ISO 178:00,

 ISO 179:01, EN ISO 175:00; 

TCVN 11352:16

 

 

THỬ NGHIỆM HỖN HỢP XI MĂNG ĐẤT 

 

236

Xác định độ đầm chặt theo phương pháp khô và ướt

ASTM D559-15

 

237

Xác định độ bền theo thời gian

ASTM D560-16

 

238

Xác định độ bền kháng nén của mẫu dạng trụ

ASTM D1633-17

 

239

Xác định độ bền kháng uốn, nén của mẫu dạng thanh

ASTM D1635-12;

ASTM D1634-17

 

 

THỬ NGHIỆM TẤM COMPACT 

 

240

Xác định độ bền nén, độ bền ngâm nước sôi, độ bền va đập

ASTM D1621:00,

ISO 4586-2:04, ASTM D5628:96

 

 

THỬ NGHIỆM VẢI ĐỊA KỸ THUẬT – BẤC THẤM VÀ VỎ BỌC BẤC THẤM 

 

241

Xác định chiều dày danh định

TCVN 8220: 09; ASTM D 5199

 

242

Xác định lực kéo giật và độ giãn dài; lực xé rách hình thang; lực kháng xuyên thủng thanh; áp lực kháng bục; Kích thước lỗ biểu kiến bằng pp sàng khô (ướt); Kích thước lỗ sàng O95, khối lượng riêng, độ dẫn nước, độ xuyên nước, xác định độ bền tia cực tím, khả năng chống xuyên thủng (CBR), độ bền kháng thủng bằng phương pháp thử rơi côn

TCVN 8221: 09; ASTM D5261; TCVN8482:10; TCVN8483:10; TCVN8485:10; TCVN 8871:11; ASTM D 6241; ISO 12236;
BS 6906-4; TCVN 8484:10; ASTM D5199; ASTM D4595

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC THIẾT BỊ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM

KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG ECOTEST

(Kèm theo Quyết định số 020426/QĐ-ECOTEST ngày 02/04/2026

của Công ty CP KĐ & MT Ecopark)

TT

Tên thiết bị - Thông số kỹ thuật

Nhãn hiệu

Nước sản xuất

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

1

Máy kéo nén vạn năng WE-1000B (1000KN)

JINGYUAN

Trung Quốc

bộ

5

 

2

Máy nén bê tông TYE-2000 (2000KN)

LUDA

Trung Quốc

bộ

6

 

3

Máy kéo đa năng 100KN

WDW100

Trung Quốc

cái

1

 

4

Máy nén, uốn xi măng - 300KN

LUDA

Trung Quốc

cái

3

 

5

Máy xác định độ thấm bê tông HS-40

HS-40

Trung Quốc

bộ

5

 

6

Máy nén, uốn xi măng - 300KN

LUDA

Trung Quốc

cái

3

 

7

Thiết bị đo hàm lượng bọt khí bê tông HC-7

HC-7

Trung Quốc

cái

1

 

8

Thiết bị đo môđun đàn hồi khi nén

T-TECH

Việt Nam

bộ

1

 

9

Máy xác định độ mài mòn bê tông

T-TECH

Việt Nam

cái

1

 

10

Máy nén, uốn xi măng - 300KN

LUDA

Trung Quốc

cái

3

 

11

Dụng cụ VICA

T-TECH

Việt Nam

bộ

5

 

12

Máy trộn vữa xi măng tiêu chuẩn

JJ-5 (ZT-96)

Trung Quốc

cái

4

 

13

Máy dằn vữa xi măng tiêu chuẩn

ZS-15

Trung Quốc

cái

4

 

14

Bàn dằn vữa xi măng

T-TECH

Việt Nam

bộ

4

 

15

Máy đầm CBR/PROTOR tự động - DZY - II (JD-2D)

T-TECH

Việt Nam

bộ

2

 

16

Protor cải tiến: cối + chày TS198

T-TECH

Việt Nam

bộ

9

 

17

Protor tiêu chuẩn: cối + chày TS196

T-TECH

Việt Nam

bộ

9

 

18

Máy nén CBR/MARSHALL 50KN

T-TECH

Việt Nam

cái

3

 

19

Sàng cát tiêu chuẩn D200mm

D200

Trung Quốc

cái

80

 

20

Tỷ trọng kế 0,995-1,030 - G7

G7

Trung Quốc

cái

1

 

21

Tỷ trọng kế 0-60 - G7

G7

Trung Quốc

cái

1

 

22

Máy lắy sàng - TQ; dùng cho sàng tiêu chuẩn D200mm

T-TECH

Trung Quốc

cái

2

 

23

Thiết bị xác định giới hạn chảy casagrande

T-TECH

Việt Nam

bộ

1

 

24

Bộ thí nghiệm Vaxilieps

T-TECH

Việt Nam

bộ

1

 

25

Bộ thí nghiệm giới hạn dẻo của đất

T-TECH

Việt Nam

bộ

1

 

26

Máy thử độ mài mòn Los Angeles

T-TECH

Việt Nam

cái

2

 

27

Bộ xi lanh nén dập đá D75

T-TECH

Việt Nam

bộ

2

 

28

Bộ xi lanh nén dập đá D150

T-TECH

Việt Nam

bộ

2

 

29

Máy lắc đương lượng cát

T-TECH

Việt Nam

cái

1

 

30

Phễu rót cát hiện trường

T-TECH

Việt Nam

bộ

9

 

31

Bộ dao vòng lấy mẫu đất

T-TECH

Việt Nam

bộ

12

 

32

Bộ đo E bằng tấm ép tĩnh

T-TECH

Việt Nam

bộ

1

 

33

Bộ cần Benkenman

T-TECH

Việt Nam

bộ

1

 

34

Máy đo điện trở đất

KYORITSU

Nhật Bản

bộ

1

 

35

Máy nén đất tam liên

WG-1C

Trung Quốc

bộ

3

 

36

Máy cắt đất 2 tốc độ

EDJ - 1 (ZJ)

Trung Quốc

bộ

1

 

37

Máy nén 3 trục

STSZ-2

Trung Quốc

bộ

1

 

38

Máy đầm MARSHALL

MZ-IJ

Trung Quốc

bộ

1

 

39

Máy ly tâm tách nhựa

T.TECH

Việt Nam

cái

3

 

40

Máy khoan lấy mẫu bê tông

HONDA

Việt Nam

bộ

3

 

41

Thiết bị giãn dài nhựa

T.TECH

Việt Nam

cái

1

 

42

Thiết bị kim lún nhựa

T.TECH

Việt Nam

bộ

1

 

43

Cân điện tử 300g x 0.001g (G7)

G7

NHẬT

cái

1

 

44

Cân điện tử 6000g x 0.01g (G7)

G7

NHẬT

cái

4

 

45

Cân điện tử 15kg x 0.5g - OHAUS

OHAUS, VIBRA

MỸ,NHẬT

cái

8

 

46

Tủ sấy 3000C

101-2

Trung Quốc

cái

4

 

47

Máy trộn bê tông

 

Trung Quốc

cái

1

 

48

Máy khoan lõi bê tông

 

Đài Loan

cái

1

 

49

Máy cắt thép

 

Trung Quốc

cái

4

 

50

Máy khoan khảo sát địa chất

XY-1A-4

Trung Quốc

cái

2

 

51

Bộ thiết bị thí nghiệm SPT

 

Việt Nam

bộ

2

 

52

Súng bắn bê tông

Proceq

Thụy Sỹ

cái

1

 

53

Máy siêu âm bê tông

C369N

Martest - Italia

cái

1

 

54

Máy đo chiều rộng vết nứt

F230

Trung Quốc

cái

1

 

55

Máy thí nghiệm kéo uốn 100KN

 

Trung Quốc

cái

1

 

56

Máy PDA

PAX-3870L

Mỹ

cái

1

 

57

Máy Pit

3028C

Mỹ

cái

1

 

58

Máy siêu âm

6207X

Mỹ

cái

1

 

59

Máy thủy bình

WS001249

Nhật Bản

cái

1

 

60

Máy thủy bình

NA2/688776

Thụy Sỹ

cái

1

 

61

Máy toàn đạc điện tử

TCR 802 Ultra/351886

Thụy Sỹ

cái

1

 

62

500 tấn QF500T

070403

Trung Quốc

cái

1

 

63

300 tấn KN300

121007

Trung Quốc

cái

1

 

64

100 tấn KN100

1202042

Trung Quốc

cái

1

 

65

Đồng hồ so

9B13235

Trung Quốc

cái

1

 

66

Đồng hồ so

2331202

Trung Quốc

cái

1

 

67

Đồng hồ so

6414255

Trung Quốc

cái

1

 

68

Đồng hồ so

7607947

Trung Quốc

cái

1

 

69

Đồng hồ so

7609232

Trung Quốc

cái

1

 

70

Đồng hồ so

7124351

Trung Quốc

cái

1

 

71

Đồng hồ so

7600983

Trung Quốc

cái

1

 

72

Đồng hồ so

2502472

Trung Quốc

cái

1

 

73

Đồng hồ so

7C04123

Trung Quốc

cái

1

 

74

Đồng hồ so

5A04412

Trung Quốc

cái

1

 

75

Đồng hồ áp

221174646

Trung Quốc

cái

1

 

76

Đồng hồ áp

221207769

Trung Quốc

cái

1

 

77

Bể ổn nhiệt

CF-B

Trung Quốc

cái

1

 

78

Máy hút chân không

VE125

Trung Quốc

cái

3

 

79

Máy kéo cường độ bám dính

JW-6000C

Trung Quốc

cái

1

 

80

Máy TN rửa trôi màng sơn

QFS

Trung Quốc

cái

1

 

81

Thiết bị nhổ neo thép kích thủy lực 30 tấn

BT-30

Trung Quốc

cái

1

 

82

Kích thủy lực 60T nhổ neo thép

RCH-6050

Trung Quốc

cái

1

 

83

Lò Nung

KSN-5-16S

Trung Quốc

cái

3

 

Và các vật tư, công cụ dụng cụ thí nghiệm khác: hóa chất, búa, đục, ống lường….; các thiết bị văn phòng: máy tính, máy in, máy photocopy…



 

 

 

 

 

 

 

DANH SÁCH NHÂN SỰ

CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH VÀ MÔI TRƯỜNG ECOPARK

(Kèm theo Quyết định số 020426/QĐ-ECOTEST ngày 02/04/2026 của Công ty CP KĐ & MT Ecopark)

STT

Họ và tên

Năm sinh

Trình độ chuyên môn

Công việc được giao hiện nay

Ghi chú

1

Trương Quang Hải

1958

KS xây dựng

Giám đốc

 

2

Đỗ Quốc Tiến

1977

KS địa chất

PGĐ, Trưởng phòng TN

CC quản lý PTN

3

Phạm Thu Hằng

1981

Cử nhân TN

PP, Phụ trách KCS

CC nghề TN, cc quản lý PTN, cc thí nghiệm nước

4

Dương Đức Lịch

1990

KS địa chất

PP, Phụ trách trạm TN hiện trường

CC quản lý PTN, cc thí nghiệm VLXD, cc TN không phá hủy

5

Bùi Tiến Toàn

1992

Kỹ sư VLXD

PP, Phụ trách trạm TN Bến Lức, Tây Ninh

CC quản lý PTN, cc thí nghiệm thép, bê tông

6

Vũ Văn Dũng

1993

Kỹ sư trắc địa

TNV, phụ trách đo đạc. Phụ trách PTN TP Hải Dương

CC quản lý PTN, cc TN VLXD, cc TN mối hàn bằng siêu âm

7

Hoàng Văn Huấn

1982

KS xây dựng

TNV, Phụ trách trạm TN Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

CC quản lý PTN, cc TN thép, bê tông, cc TN cọc, cc TN không phá hủy

8

Đặng Tiến Hùng

1980

Cử nhân KT

TNV

CC TN VLXD

9

Phan Thị Hoàng Yến

1977

Cử nhân

HCNS

 

10

Nguyễn T. Phương Thảo

1988

Cử nhân

Kế toán

 

11

Đặng Xuân Phong

1982

Kỹ sư

TNV

CC thí nghiệm VLXD

12

Hồ Thanh Tú

1982

Cử nhân CNTT

TNV

CC TN VLXD công trình giao thông

13

Lê Minh Hoàng

1999

Kỹ sư địa chất

TNV

CC TN VLXD công trình giao thông

14

Hoàng Văn Sơn

1998

Công nhân

TNV

CC TN VLXD công trình giao thông

15

Nguyễn Văn Khánh

1990

Cao đẳng nghề

TNV

CC TN VLXD công trình giao thông

16

Phan T.Kim Thanh

1984

Cử nhân KT

Kế toán

 

Tin tức nổi bật

Không có dữ liệu
Bình luận
Gửi bình luận
Bình luận
    Khách hàng đánh giá
    5.0
    5
    0%
    4
    0%
    3
    0%
    2
    0%
    1
    0%

    Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

    Đánh giá và nhận xét

    Gửi nhận xét của bạn